Mô tả sản phẩm
Bột peptit P21là các chuỗi peptide ngắn-dựa trên protein p21, được thiết kế đặc biệt để điều hòa chu kỳ tế bào và nghiên cứu y sinh. p21 là một protein điều hòa chu kỳ tế bào quan trọng có chức năng điều chỉnh sự phát triển của chu kỳ tế bào để đáp ứng với các căng thẳng bên ngoài, tổn thương DNA hoặc stress oxy hóa. Bằng cách bắt chước chức năng của p21, P21 Peptide được sử dụng rộng rãi trong nghiên cứu cơ bản và lâm sàng về sinh học tế bào, nghiên cứu ung thư, chống-lão hóa và các lĩnh vực liên quan khác

Các tính năng chính
Độ tinh khiết và ổn định cao:
Bột peptide P21 sử dụng công nghệ tổng hợp tiên tiến để đảm bảo độ tinh khiết cao và độ ổn định tốt của peptide P21, khiến nó phù hợp để lưu trữ-lâu dài và sử dụng thử nghiệm nhiều lần.
Điều hòa chu kỳ tế bào:
Peptide P21 điều chỉnh sự phát triển của tế bào trong pha G1/S bằng cách ức chế hoạt động của các enzym liên quan đến chu trình tế bào-, kiểm soát hiệu quả sự phát triển và phân chia tế bào.
Sửa chữa DNA và phản ứng căng thẳng:
Peptide P21 có thể phản ứng với các tín hiệu tổn thương DNA và tham gia vào quá trình sửa chữa tế bào, giúp nghiên cứu cơ chế sửa chữa của tế bào trong điều kiện bị hư hỏng.
Nghiên cứu về ung thư và lão hóa:
Là chất ức chế khối u, P21 có thể ngăn chặn sự tăng sinh bất thường của tế bào ung thư. Nó có tiềm năng ứng dụng đáng kể trong nghiên cứu lão hóa tế bào, chống{2}}lão hóa và chống{3}}khối u.

Lĩnh vực ứng dụng chính
Sinh học tế bào:Được sử dụng như một công cụ thí nghiệm trong việc điều hòa chu kỳ tế bào và nghiên cứu sự phát triển của tế bào.
Nghiên cứu ung thư:Nghiên cứu sự tăng sinh tế bào khối u, quá trình chết theo chương trình và vai trò tiềm năng của p21 trong điều trị ung thư.
Nghiên cứu chống lão hóa:Khám phá vai trò điều tiết của p21 đối với quá trình lão hóa tế bào và đánh giá ứng dụng của nó trong các liệu pháp chống lão hóa.
Sửa chữa gen và căng thẳng tế bào:Thúc đẩy quá trình sửa chữa gen và nghiên cứu căng thẳng tế bào bằng cách nghiên cứu vai trò của peptide p21 trong phản ứng phá hủy DNA.

Tại sao nên chọn Bột peptide P21 của Lymall Bpanda?
1. Chất lượng sản phẩm vượt trội
Độ tinh khiết cao: Peptide P21 của chúng tôi có độ tinh khiết trên 95%, đảm bảo kết quả chính xác và đáng tin cậy trong mọi thử nghiệm.
Tổng hợp chính xác: Sử dụng công nghệ tổng hợp peptide mới nhất, chúng tôi đảm bảo tính ổn định về cấu trúc và chức năng cao của peptide, tối đa hóa việc bảo tồn hoạt động sinh học của protein P21.

2. Kiểm soát chất lượng nghiêm ngặt
Mỗi lô peptide P21 đều trải qua quá trình kiểm tra chất lượng nghiêm ngặt trước khi xuất xưởng, bao gồm phân tích độ tinh khiết, xác nhận trọng lượng phân tử và kiểm tra hoạt động, đảm bảo sản phẩm đáp ứng các tiêu chuẩn quốc tế.
Sản phẩm của chúng tôi đã vượt qua nhiều chứng nhận chất lượng, đảm bảo độ tin cậy khi sử dụng trong phòng thí nghiệm.
3. Ứng dụng nghiên cứu đa dạng
Peptide P21 của chúng tôi có ứng dụng rộng rãi trong sinh học tế bào, nghiên cứu ung thư, nghiên cứu chống{1}}lão hóa và sửa chữa gen. Họ cung cấp sự hỗ trợ mạnh mẽ cho cả nghiên cứu cơ bản và tiền lâm sàng.
Sản phẩm của chúng tôi giúp bạn nghiên cứu sâu hơn về những hướng đi mới tiềm năng trong việc điều hòa chu kỳ tế bào, cơ chế sửa chữa DNA và điều trị ung thư.
4. Dịch vụ tùy chỉnh
Chúng tôi cung cấp các dịch vụ peptide P21 tùy chỉnh dựa trên nhu cầu thử nghiệm của bạn, cung cấp peptide P21 với các thông số kỹ thuật và nồng độ khác nhau.
Chúng tôi cũng có thể cung cấp tư vấn kỹ thuật và hướng dẫn sử dụng phù hợp với mục tiêu thử nghiệm cụ thể của bạn để đảm bảo thực hiện thử nghiệm suôn sẻ.
5. Hỗ trợ khách hàng xuất sắc
Đội ngũ chuyên nghiệp của chúng tôi cung cấp dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật toàn diện và-sau bán hàng. Cho dù đó là lựa chọn sản phẩm, phương pháp sử dụng hay thiết kế thử nghiệm, chúng tôi đều có thể cung cấp hỗ trợ kịp thời và chuyên nghiệp.
Chúng tôi đáp ứng nhanh chóng nhu cầu của bạn, đảm bảo giao sản phẩm kịp thời và tránh sự chậm trễ trong tiến trình nghiên cứu.

Kiểm soát chất lượng
1. Kiểm soát nguyên liệu & quy trình
| Giai đoạn kiểm soát | Tiêu chuẩn | Tần suất kiểm tra |
|---|---|---|
| Nguyên liệu axit amin | Độ tinh khiết quang học Lớn hơn hoặc bằng 99%, tạp chất đơn Nhỏ hơn hoặc bằng 0,5% | Mỗi đợt |
| Quá trình tổng hợp peptit pha rắn-(SPPS) | Giám sát hiệu quả phân tách trung gian | Mỗi đợt |
| Quá trình thanh lọc | HPLC điều chế (HPLC chuẩn bị) | Mỗi đợt |
| Quá trình đông khô | Kiểm soát độ ẩm dư thừa | Mỗi đợt |
2. Thông số kỹ thuật phát hành thành phẩm
| Mục kiểm tra | Đặc điểm kỹ thuật | Phương pháp kiểm tra |
|---|---|---|
| Vẻ bề ngoài | Bột đông khô màu trắng đến nhạt-màu trắng | Thị giác/khứu giác |
| Nhận dạng | Trọng lượng phân tử phù hợp với giá trị lý thuyết (ví dụ: ~579,3) | Khối phổ (MS) |
| độ tinh khiết | Lớn hơn hoặc bằng 99%(theo phương pháp chuẩn hóa diện tích) | Sắc ký lỏng hiệu năng cao (HPLC) |
| Hồ sơ tạp chất | Tạp chất đơn Nhỏ hơn hoặc bằng 0,5%, tổng tạp chất Nhỏ hơn hoặc bằng 1,0% | HPLC / Điện di mao mạch |
| Hàm lượng peptit | Lớn hơn hoặc bằng 80% (sau khi trừ độ ẩm/cặn) | Xác định nitơ/UV |
| Hàm lượng nước | Nhỏ hơn hoặc bằng 8,0% | Phương pháp Karl Fischer |
| Hàm lượng axetat | Nhỏ hơn hoặc bằng 1,0% (đối với dạng muối axetat) | Sắc ký ion |
| Axit trifloaxetic (TFA) | Nhỏ hơn hoặc bằng 1000 trang/phút | Sắc ký ion |
| nội độc tố | < 5 EU/mg (for injectable grade) / Not required (for cosmetic grade) | kiểm tra LAL |
| Giới hạn vi sinh vật | TAMC Nhỏ hơn hoặc bằng 100 CFU/g; TYMC Nhỏ hơn hoặc bằng 50 CFU/g | Phương pháp đếm đĩa |
3. Tính ổn định và lưu trữ
| Điều kiện lưu trữ | Nhiệt độ | Thời hạn sử dụng ước tính |
|---|---|---|
| Lưu trữ lâu dài- | -20 độ ± 5 độ | 24 tháng |
| Vận chuyển ngắn hạn-(có đá khô) | -20 độ ~ -80 độ | Đảm bảo hoạt động sau khi hoàn nguyên |
| Tăng tốc độ ổn định | *25 độ ± 2 độ / 60% RH* | 6 tháng (theo hướng dẫn của ICH) |
4. Cam kết kiểm soát chất lượng
- Quản lý số lô: Mỗi lô sản phẩm được gán một số lô duy nhất, đảm bảo truy xuất nguồn gốc đầy đủ.
- Lưu giữ và quan sát mẫu: Các mẫu kép được giữ lại từ mỗi lô và được lưu trữ trong một năm sau ngày hết hạn.
- Sự tuân thủ: Môi trường sản xuất đạt tiêu chuẩn GMP (vui lòng ghi rõ nếu yêu cầu mức cGMP).
- Xác minh của bên thứ ba-: Việc thử nghiệm mẫu mù có thể được tiến hành bởi-các tổ chức bên thứ ba như SGS và Intertek theo yêu cầu của người mua; chi phí có thể thương lượng.
Chú phổ biến: bột peptide p21, nhà sản xuất, nhà cung cấp, nhà máy sản xuất bột peptide p21 Trung Quốc
